Sao tốt:
Sinh khí: Ngày này nên định hôn nhân, tu tạo, nạp súc vật, trồng cây đều cát sự.
Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Nguyệt ân: Tốt mọi việc.
Âm đức: Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.
Ích hậu: Là Phúc thần trong tháng, nên tu tạo nhà cửa, tường lũy, làm lễ cưới, an buồng sản phụ.
Dịch mã: Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.
Phúc hậu: Tốt về cầu tài, khai trương.
Minh đường: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thiên ân: Tốt mọi việc
Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu:
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Nhân cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.
Dương công kỵ nhật: Rất xấu cho mọi việc
Địa hỏa: Kỵ làm nhà cửa.
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Giờ xuất hành:
- Giờ Không Vong: Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h
- Giờ Đại An: Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h
- Giờ Lưu Niên: Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h
- Giờ Tốc Hỷ: Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h
- Giờ Xích Khẩu: Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h
- Giờ Tiểu Cát: Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h